Kế toán Tiền và Tương đương Tiền

60 phút

Kế toán Tiền và Tương đương Tiền

Kế toán Tiền và Tương đương Tiền

Các tài khoản liên quan

TK 111 - Tiền mặt

TK 111 có 3 tiểu khoản:
- 1111: Tiền Việt Nam Đồng
- 1112: Ngoại tệ
- 1113: Vàng tiền tệ

Cấu trúc:
Nợ 111:
- Số dư đầu kỳ
- Các khoản tiền nhập quỹ

Có 111:
- Các khoản tiền xuất quỹ

Số dư Nợ: Tiền còn tồn quỹ

TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

TK 112 có 3 tiểu khoản:
- 1121: Tiền Việt Nam Đồng
- 1122: Ngoại tệ
- 1123: Vàng tiền tệ

TK 113 - Tiền đang chuyển

Dùng khi:
- Nộp tiền vào ngân hàng chưa nhận giấy báo Có
- Chuyển tiền cho đơn vị khác chưa nhận
- Ngân hàng chuyển tiền chưa nhận

Nghiệp vụ Kế toán Tiền

Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt

Nợ 111: 100.000.000
Có 112: 100.000.000

Nộp tiền mặt vào ngân hàng

Nợ 112: 100.000.000
Có 111: 100.000.000

Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt

Nợ 111: 110.000.000
Có 511: 100.000.000
Có 3331: 10.000.000 (VAT 10%)

Chi tiền mua văn phòng phẩm

Nợ 642: 5.000.000
Nợ 1331: 500.000 (VAT)
Có 111: 5.500.000

Tạm ứng cho nhân viên đi công tác

Khi tạm ứng:
Nợ 141: 10.000.000
Có 111: 10.000.000

Khi quyết toán (chi 9tr, trả lại 1tr):
Nợ 642: 8.181.818
Nợ 1331: 818.182
Nợ 111: 1.000.000
Có 141: 10.000.000

Kiểm soát Tiền mặt

Sổ quỹ tiền mặt

Ngày    Diễn giải          Thu        Chi        Tồn
01/10   Số dư đầu kỳ                            50.000.000
01/10   Thu tiền bán hàng  20.000.000            70.000.000
02/10   Chi mua VPP                    5.000.000  65.000.000
03/10   Rút TGNH nhập quỹ  100.000.000           165.000.000

Nguyên tắc kiểm soát

  1. Tách biệt nhiệm vụ: Người giữ tiền ≠ người ghi sổ
  2. Kiểm kê định kỳ: Đối chiếu quỹ thực tế vs sổ sách
  3. Giới hạn tồn quỹ: Không giữ quá nhiều tiền mặt
  4. Ủy quyền chi: Có phê duyệt của cấp trên
  5. Bảo quản an toàn: Két sắt, camera, bảo hiểm

Sổ Kế toán Tiền

Sổ Nhật ký chung

Ngày    Chứng từ   Diễn giải           TK Nợ   TK Có   Số tiền
01/10   PT001      Thu tiền KH A       111     131     30.000.000
01/10   PC001      Chi mua VPP         642     111     5.000.000
                                      1331    111     500.000
02/10   UNC001     Trả nợ NCC          331     112     50.000.000

Sổ cái TK 111

Ngày    Diễn giải                TK đối ứng   Nợ         Có
01/10   Số dư đầu kỳ                                   50.000.000
01/10   Thu tiền KH A              131        30.000.000
01/10   Chi mua VPP                642                    5.000.000
                                   1331                   500.000
02/10   Rút TGNH                   112       100.000.000
...
Tổng phát sinh:                          130.000.000   5.500.000
Số dư cuối kỳ:                                       174.500.000

Chứng từ Kế toán Tiền

Phiếu thu (Mẫu 01-TT)

PHIẾU THU
Ngày 01 tháng 10 năm 2024
Số: PT001

Họ tên người nộp: Nguyễn Văn A
Địa chỉ: Công ty XYZ
Lý do: Thanh toán tiền hàng
Số tiền: 30.000.000đ
Bằng chữ: Ba mươi triệu đồng chẵn
Kèm theo: Hóa đơn 001

Người nộp tiền    Người lập phiếu    Kế toán trưởng    Thủ trưởng
   (ký)              (ký)               (ký)              (ký)

Phiếu chi (Mẫu 02-TT)

PHIẾU CHI
Ngày 01 tháng 10 năm 2024
Số: PC001

Họ tên người nhận: Trần Thị B
Địa chỉ: Cửa hàng VPP ABC
Lý do: Mua văn phòng phẩm
Số tiền: 5.500.000đ
Bằng chữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn

Người nhận tiền    Người lập phiếu    Kế toán trưởng    Thủ trưởng
    (ký)              (ký)               (ký)              (ký)

Ngoại tệ

Xử lý ngoại tệ

Tỷ giá giao dịch thực tế:
- Mua ngoại tệ: giá mua
- Bán ngoại tệ: giá bán
- Nhận vốn: giá mua của ngân hàng

Ví dụ: Nhận 10.000 USD, TGTT 24.500
Nợ 1122: 245.000.000
Có 131: 245.000.000

Đánh giá lại cuối kỳ

Chênh lệch tỷ giá:
- Lãi: Nợ 1122 / Có 515
- Lỗ: Nợ 635 / Có 1122

Ví dụ: 10.000 USD, TG ghi sổ 24.500, TG cuối kỳ 24.700
Chênh lệch = 10.000 × 200 = 2.000.000 (Lãi)
Nợ 1122: 2.000.000
Có 515: 2.000.000

Bài tập thực hành

Hãy ghi sổ kế toán tiền cho một tháng!

Bài tập 1