Kế toán Hàng tồn kho

70 phút

Kế toán Hàng tồn kho

Kế toán Hàng tồn kho

Tài khoản Hàng tồn kho

Các TK chính

151 - Hàng mua đang đi đường
152 - Nguyên liệu, vật liệu
153 - Công cụ, dụng cụ
154 - Chi phí SXKD dở dang
155 - Thành phẩm
156 - Hàng hóa
157 - Hàng gửi đi bán

Các phương pháp tính giá hàng tồn kho

1. Phương pháp Nhập trước - Xuất trước (FIFO)

Ví dụ:
- Tồn đầu: 100kg × 10.000 = 1.000.000
- Nhập lần 1: 200kg × 12.000 = 2.400.000
- Nhập lần 2: 150kg × 11.000 = 1.650.000
- Xuất 250kg:
  - 100kg × 10.000 = 1.000.000 (tồn đầu)
  - 150kg × 12.000 = 1.800.000 (nhập 1)
  → Giá xuất = 2.800.000
- Tồn cuối: 50kg × 12.000 + 150kg × 11.000 = 2.250.000

2. Phương pháp Bình quân gia quyền

a) Bình quân cả kỳ dự trữ:
Đơn giá BQ = (Giá tồn ĐK + Giá nhập TK) / (SL tồn ĐK + SL nhập TK)

Ví dụ:
= (1.000.000 + 2.400.000 + 1.650.000) / (100 + 200 + 150)
= 5.050.000 / 450 = 11.222đ/kg

b) Bình quân liên hoàn (sau mỗi lần nhập):
Sau nhập 1:
= (1.000.000 + 2.400.000) / (100 + 200) = 11.333đ/kg
Sau nhập 2:
= (300 × 11.333 + 1.650.000) / (300 + 150) = 11.222đ/kg

3. Phương pháp Thực tế đích danh

Xuất lô nào ghi giá lô đó
Phù hợp với hàng có giá trị cao, dễ nhận biết

4. Phương pháp Giá hạch toán

Sử dụng giá ổn định trong kỳ
Cuối kỳ điều chỉnh về giá thực tế

Nghiệp vụ Mua hàng

Mua hàng nhập kho, chưa trả tiền

Nợ 156: 100.000.000
Nợ 1331: 10.000.000
Có 331: 110.000.000

Mua hàng đã trả tiền mặt

Nợ 156: 100.000.000
Nợ 1331: 10.000.000
Có 111: 110.000.000

Chi phí vận chuyển

Nợ 156: 2.000.000
Nợ 1331: 200.000
Có 111: 2.200.000

Mua hàng đang đi đường

Khi mua:
Nợ 151: 100.000.000
Nợ 1331: 10.000.000
Có 331: 110.000.000

Khi hàng về nhập kho:
Nợ 156: 100.000.000
Có 151: 100.000.000

Nghiệp vụ Bán hàng

Bán hàng thu tiền mặt

a) Ghi doanh thu:
Nợ 111: 220.000.000
Có 511: 200.000.000
Có 3331: 20.000.000

b) Ghi giá vốn:
Nợ 632: 150.000.000
Có 156: 150.000.000

Bán hàng chưa thu tiền

Nợ 131: 220.000.000
Có 511: 200.000.000
Có 3331: 20.000.000

Nợ 632: 150.000.000
Có 156: 150.000.000

Chiết khấu thương mại

Nợ 521: 5.000.000
Nợ 3331: 500.000
Có 131: 5.500.000

Chiết khấu thanh toán

Nợ 635: 2.000.000
Có 131: 2.000.000

Kế toán Dự phòng Giảm giá HTK

Trích lập dự phòng

Nợ 632: Số trích lập
Có 2294: Số trích lập

Ví dụ: HTK giá gốc 100tr, giá trị thuần 80tr
Nợ 632: 20.000.000
Có 2294: 20.000.000

Hoàn nhập dự phòng

Nợ 2294: Số hoàn nhập
Có 632: Số hoàn nhập

Kiểm kê Hàng tồn kho

Thừa HTK

Chưa rõ nguyên nhân:
Nợ 156: Giá trị thừa
Có 3381: Giá trị thừa

Khi có quyết định xử lý:
Nợ 3381
Có 711 (nếu cho vào thu nhập khác)

Thiếu HTK

Chưa rõ nguyên nhân:
Nợ 1381: Giá trị thiếu
Có 156: Giá trị thiếu

Xử lý:
- Cá nhân bồi thường: Nợ 334 / Có 1381
- Tính vào chi phí: Nợ 632 / Có 1381
- Bắt buộc bồi thường: Nợ 1388 / Có 1381

Sổ Kế toán HTK

Thẻ kho

Mã: SP001 - Tên: Áo thun nam
ĐVT: Cái

| Ngày | Chứng từ | Diễn giải | Nhập | Xuất | Tồn |
|------|----------|-----------|------|------|-----|
| 01/10 | | Tồn đầu | | | 100 |
| 05/10 | PN001 | Nhập mua | 200 | | 300 |
| 10/10 | PX001 | Xuất bán | | 150 | 150 |
| 15/10 | PN002 | Nhập mua | 100 | | 250 |
| 20/10 | PX002 | Xuất bán | | 200 | 50 |

Sổ chi tiết HTK

TK 156 - Áo thun nam

| Ngày | Diễn giải | TK ĐƯ | Đơn giá | Nhập | Xuất | Tồn |
|------|-----------|-------|---------|------|------|-----|
| 01/10 | Tồn đầu | | 100 | | | 10.000.000 |
| 05/10 | Nhập mua | 331 | 110 | 22.000.000 | | 32.000.000 |
| 10/10 | Xuất bán | 632 | 105 | | 15.750.000 | 16.250.000 |

Bài tập thực hành

Hãy tính giá xuất kho theo các phương pháp!

Bài tập 1