90 phút
Báo cáo Tài chính và Phân tích
Báo cáo Tài chính và Phân tích
4 Báo cáo Tài chính
1. Bảng Cân đối Kế toán (Mẫu B01-DN)
Cấu trúc:
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và tương đương tiền (111, 112, 113)
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn (121, 128)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn (131, 136, 138, 141, 331...)
IV. Hàng tồn kho (151, 152, 153, 154, 155, 156, 157)
V. Tài sản ngắn hạn khác (151, 152...)
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định (211, 212, 213, 217, 221, 222)
III. Bất động sản đầu tư (217)
IV. Tài sản dở dang dài hạn (241, 242)
V. Đầu tư tài chính dài hạn (221, 222, 228)
VI. Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn (311, 315, 331, 333, 334, 335, 336, 341, 342...)
II. Nợ dài hạn (341, 342, 343, 344...)
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu (411, 412, 413, 414, 415, 418, 419, 421...)
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Kiểm tra: TỔNG TÀI SẢN = TỔNG NGUỒN VỐN
2. Báo cáo Kết quả Kinh doanh (Mẫu B02-DN)
CHỈ TIÊU Mã Kỳ này Kỳ trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp DV 01 X X
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 X X
3. Doanh thu thuần (01-02) 10 X X
4. Giá vốn hàng bán 11 X X
5. Lợi nhuận gộp (10-11) 20 X X
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 X X
7. Chi phí tài chính 22 X X
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 X X
8. Chi phí bán hàng 25 X X
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 X X
10. Lợi nhuận thuần từ HĐKD (20+21-22-25-26) 30 X X
11. Thu nhập khác 31 X X
12. Chi phí khác 32 X X
13. Lợi nhuận khác (31-32) 40 X X
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (30+40) 50 X X
15. Chi phí thuế TNDN 51 X X
16. Lợi nhuận sau thuế TNDN (50-51) 60 X X
3. Báo cáo Lưu chuyển Tiền tệ (Mẫu B03-DN)
Phương pháp trực tiếp:
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐKD
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp DV và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp HH và DV
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế TNDN
6. Tiền thu khác từ HĐKD
7. Tiền chi khác cho HĐKD
→ Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐ ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
→ Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ Đầu tư
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐ TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
2. Tiền trả lại vốn góp cho các CSH
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho CSH
→ Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ Tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4. Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DN)
Nội dung chính:
- Đặc điểm hoạt động
- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ
- Chuẩn mực và chế độ kế toán
- Chính sách kế toán
- Chi tiết các chỉ tiêu
Phân tích Báo cáo Tài chính
1. Phân tích Khả năng thanh toán
Hệ số thanh toán hiện hành:
= Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
Ý nghĩa: > 1 tốt, > 2 rất tốt
Hệ số thanh toán nhanh:
= (TSNH - HTK) / Nợ ngắn hạn
Ý nghĩa: > 0.5 chấp nhận được, > 1 tốt
Hệ số thanh toán tức thời:
= Tiền và tương đương tiền / Nợ ngắn hạn
Ý nghĩa: > 0.5 tốt
2. Phân tích Cơ cấu Vốn
Hệ số nợ:
= Tổng nợ phải trả / Tổng tài sản
Ý nghĩa: < 0.5 an toàn, > 0.7 rủi ro
Hệ số tự tài trợ:
= Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản
= 1 - Hệ số nợ
Ý nghĩa: > 0.5 tốt
Hệ số nợ/Vốn CSH:
= Tổng nợ / Vốn CSH
Ý nghĩa: < 1 an toàn
3. Phân tích Hiệu quả Hoạt động
Vòng quay hàng tồn kho:
= Giá vốn hàng bán / HTK bình quân
Ý nghĩa: Càng cao càng tốt
Số ngày tồn kho:
= 365 / Vòng quay HTK
Vòng quay khoản phải thu:
= Doanh thu thuần / Phải thu bình quân
Số ngày thu tiền = 365 / Vòng quay
Vòng quay phải trả:
= Giá vốn / Phải trả bình quân
Số ngày trả tiền = 365 / Vòng quay
4. Phân tích Khả năng sinh lời
Tỷ suất LN gộp:
= Lợi nhuận gộp / Doanh thu thuần
Ý nghĩa: Càng cao càng tốt
Tỷ suất LN ròng (ROS):
= Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần
Ý nghĩa: > 5% tốt tùy ngành
ROA:
= Lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản bình quân
Ý nghĩa: > 10% tốt
ROE:
= Lợi nhuận sau thuế / Vốn CSH bình quân
Ý nghĩa: > 15% tốt
Phân tích DuPont
ROE = LN ròng / Doanh thu × Doanh thu / Tài sản × Tài sản / Vốn CSH
= ROS × Vòng quay tài sản × Đòn bẩy tài chính
Ví dụ phân tích
Công ty ABC - Năm 2024:
- Doanh thu thuần: 10 tỷ
- Lợi nhuận gộp: 3 tỷ
- LNST: 800 triệu
- Tổng tài sản: 8 tỷ
- Vốn CSH: 5 tỷ
- Nợ ngắn hạn: 2 tỷ
- TSNH: 4 tỷ
- HTK: 1 tỷ
Phân tích:
1. Thanh toán hiện hành = 4/2 = 2.0 ✅ (Rất tốt)
2. Thanh toán nhanh = (4-1)/2 = 1.5 ✅ (Tốt)
3. Hệ số nợ = 3/8 = 0.375 ✅ (< 0.5)
4. ROS = 800/10.000 = 8% ✅ (Tốt)
5. ROA = 800/8.000 = 10% ✅ (Khá)
6. ROE = 800/5.000 = 16% ✅ (Tốt)
7. Biên LN gộp = 3.000/10.000 = 30% ✅ (Tốt)
Kết luận: Công ty có tình hình tài chính tốt,
khả năng thanh toán đảm bảo, sinh lời khá.
Bài tập thực hành
Hãy phân tích BCTC của doanh nghiệp!