Kế toán Thuế GTGT và Thuế TNCN

80 phút

Kế toán Thuế GTGT và Thuế TNCN

Kế toán Thuế GTGT và Thuế TNCN

Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Khái niệm

Thuế GTGT là thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Phương pháp tính thuế

1. Phương pháp khấu trừ

Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

Điều kiện áp dụng:
- Doanh thu > 1 tỷ/năm
- Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ
- Có tài khoản ngân hàng

2. Phương pháp trực tiếp

Thuế GTGT phải nộp = GTGT × Thuế suất

Trong đó:
GTGT = Doanh thu - Chi phí
Hoặc:
Thuế GTGT = Doanh thu × Tỷ lệ % GTGT

Tỷ lệ % GTGT:
- Thương mại, dịch vụ: 1%
- Sản xuất, vận tải: 3%
- Khác: 2%

Thuế suất GTGT

- 0%: Hàng xuất khẩu
- 5%: Nước sạch, thuốc chữa bệnh, thiết bị y tế, sách
- 8%: Giảm tạm thời (2024)
- 10%: Hàng hóa, dịch vụ thông thường

Tài khoản 3331 - Thuế GTGT

33311 - Thuế GTGT đầu ra
33312 - Thuế GTGT hàng nhập khẩu
33313 - Thuế GTGT hàng bán nội địa (PP trực tiếp)

Sơ đồ:
Nợ 3331: Thuế GTGT được khấu trừ
Có 3331: Thuế GTGT đầu ra
Số dư Có: Thuế GTGT còn phải nộp
Số dư Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ

Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ

1331 - Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ
1332 - Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ

Nghiệp vụ Kế toán GTGT

Mua hàng nhập kho

Nợ 156: 100.000.000 (giá chưa thuế)
Nợ 1331: 10.000.000 (VAT 10%)
Có 331: 110.000.000

Bán hàng

a) Ghi doanh thu:
Nợ 131: 220.000.000
Có 511: 200.000.000
Có 33311: 20.000.000

b) Ghi giá vốn:
Nợ 632: 150.000.000
Có 156: 150.000.000

Cuối kỳ khấu trừ thuế

TH1: Đầu ra > Đầu vào
Nợ 33311: Thuế đầu vào được khấu trừ
Có 1331: Thuế đầu vào được khấu trừ
Số chênh lệch = 33311 - 1331 → Nộp ngân sách
Nợ 33311: Số phải nộp
Có 112/111: Số phải nộp

TH2: Đầu vào > Đầu ra
Nợ 33311: Số đầu vào
Có 1331: Số đầu vào
Số chênh = 1331 - 33311 → Khấu trừ kỳ sau (ghi Nợ 1331)

Ví dụ đầy đủ

Trong tháng:
- VAT đầu ra: 20.000.000
- VAT đầu vào: 15.000.000

Cuối tháng:
Nợ 33311: 15.000.000
Có 1331: 15.000.000

Số phải nộp = 20.000.000 - 15.000.000 = 5.000.000

Nợ 33311: 5.000.000
Có 112: 5.000.000

Nếu đầy đủ điều kiện: Nộp tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT

Thuế Thu nhập Cá nhân (TNCN)

Đối tượng

  • Cá nhân cư trú
  • Cá nhân không cư trú

Biểu thuế lũy tiến (cư trú)

Bậc 1: 0-5tr        → 5%
Bậc 2: 5-10tr       → 10%
Bậc 3: 10-18tr      → 15%
Bậc 4: 18-32tr      → 20%
Bậc 5: 32-52tr      → 25%
Bậc 6: 52-80tr      → 30%
Bậc 7: > 80tr       → 35%

Giảm trừ gia cảnh (2024)

- Bản thân: 11.000.000đ/tháng (132tr/năm)
- Người phụ thuộc: 4.400.000đ/tháng/người
- Bảo hiểm bắt buộc
- Từ thiện, nhân đạo

Công thức tính

Thu nhập tính thuế = Tổng thu nhập - Giảm trừ - BH bắt buộc - Khác

Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế × Thuế suất

Ví dụ:
Lương: 30.000.000đ/tháng
Bảo hiểm: 3.150.000 (10.5%)
Giảm trừ bản thân: 11.000.000
1 NPT: 4.400.000

Thu nhập tính thuế = 30.000.000 - 3.150.000 - 11.000.000 - 4.400.000
                   = 11.450.000

Thuế TNCN (theo bậc):
- 5tr × 5% = 250.000
- 5tr × 10% = 500.000
- 1.450.000 × 15% = 217.500
→ Tổng = 967.500đ/tháng

Kê khai thuế TNCN

- Khấu trừ tại nguồn
- Kê khai theo tháng/quý
- Quyết toán năm (mẫu 05/KK-TNCN)
- Tờ khai tháng mẫu 05/KK-TNCN

Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN)

Thuế suất

- Phổ thông: 20%
- Ưu đãi: 10%, 15%, 17% (theo điều kiện)
- Dầu khí: 32-50%

Công thức

Thuế TNDN = Thu nhập tính thuế × Thuế suất

Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn thuế

Thu nhập chịu thuế = (Doanh thu - Chi phí được trừ) + Thu nhập khác

Tạm nộp hàng quý

Nợ 8211: Số tạm nộp
Có 3334: Số tạm nộp

Nộp:
Nợ 3334
Có 112/111

Quyết toán cuối năm

Số phải nộp năm - Số đã tạm nộp = Số còn phải nộp (hoặc nộp thừa)

Nếu còn phải nộp:
Nợ 8211
Có 3334

Nếu nộp thừa:
Nợ 3334
Có 8211

Các loại thuế khác

Thuế Môn bài

Bậc 1: Vốn > 10 tỷ → 3tr/năm
Bậc 2: 5-10 tỷ → 2tr/năm
Bậc 3: 2-5 tỷ → 1.5tr/năm
Bậc 4: 0-2 tỷ → 1tr/năm

Thuế Xuất nhập khẩu

  • Thuế XK
  • Thuế NK
  • Thuế TTĐB (Tiêu thụ đặc biệt)

Thuế Nhà thầu

Đối với nhà thầu nước ngoài

Báo cáo Thuế

Các loại tờ khai

- 01/GTGT: Khai GTGT (khấu trừ)
- 04/GTGT: Khai GTGT (trực tiếp)
- 05/KK-TNCN: Khai TNCN
- 03/TNDN: Tạm nộp TNDN
- 05/KK-TNDN: Quyết toán TNDN

Thời hạn

- GTGT: Ngày 20 tháng sau
- TNCN: Ngày 20 tháng sau
- TNDN tạm nộp: Ngày 30 tháng sau quý
- Quyết toán năm: 90 ngày sau kết thúc năm tài chính

Bài tập thực hành

Hãy tính thuế GTGT và TNCN cho doanh nghiệp!

Bài tập 1